Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

操(そう)作(さ)室(しつ)

そうさしつsousashitsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phòng điều khiển

    EN control room

    操(そう)作(さ)室(しつ)の作(さ)業(ぎょう)員(いん)は、現(げん)場(ば)の状(じょう)況(きょう)を常(つね)に監(かん)視(し)する必(ひつ)要(よう)があります。

    • Nhân viên tại phòng điều khiển cần phải luôn luôn giám sát tình hình tại hiện trường.

Câu ví dụ 2

操(そう)作(さ)室(しつ)の作(さ)業(ぎょう)員(いん)は、現(げん)場(ば)の状(じょう)況(きょう)を常(つね)に監(かん)視(し)する必(ひつ)要(よう)があります。

  • Nhân viên tại phòng điều khiển cần phải luôn luôn giám sát tình hình tại hiện trường.

Đăng nhập để tiếp tục