Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)

ぎのうじっしゅうせいてちょうginoujisshuuseitechou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được hiển thị bằng tiếng Anh (JMdict).

  1. danh từ

    technical intern trainee handbook

    技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)は、常(つね)に携(けい)帯(たい)するようにしてください。

    • Hãy luôn mang theo sổ tay thực tập sinh kỹ năng.

    Từ:技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)常(つね)に携(けい)帯(たい)ようにするください

    Đã xác minh

    技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)に記(き)載(さい)された情(じょう)報(ほう)を確(かく)認(にん)してください。

    • Hãy kiểm tra thông tin được ghi trong sổ tay thực tập sinh kỹ năng.

    Từ:技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)記(き)載(さい)される情(じょう)報(ほう)確(かく)認(にん)ください

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)は、常(つね)に携(けい)帯(たい)するようにしてください。

  • Hãy luôn mang theo sổ tay thực tập sinh kỹ năng.

Từ:技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)常(つね)に携(けい)帯(たい)ようにするください

Ví dụ của biên tập

技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)に記(き)載(さい)された情(じょう)報(ほう)を確(かく)認(にん)してください。

  • Hãy kiểm tra thông tin được ghi trong sổ tay thực tập sinh kỹ năng.

Từ:技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)手(て)帳(ちょう)記(き)載(さい)される情(じょう)報(ほう)確(かく)認(にん)ください

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục