Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

外(げ)面(めん)似(じ)菩(ぼ)薩(さつ)内(ない)心(しん)如(にょ)夜(や)叉(しゃ)

げめんじぼさつないしんにょやしゃgemenjibosatsunaishinnyoyasha

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    ngoài mặt hiền lành như Bồ Tát nhưng trong lòng độc ác như Dạ Xoa

    EN looking gentle and beautiful like a bodhisattva on the outside but, being wicked and frightening like a demon on the inside

    tục ngữPhật giáo

    Ghi chú: nguyên gốc dùng để chỉ việc phụ nữ làm xao nhãng nam giới khỏi các thực hành khổ hạnh

    Xem thêm: 外(げ)面(めん)如(にょ)菩(ぼ)薩(さつ)内(ない)心(しん)如(にょ)夜(や)叉(しゃ)

    彼(かれ)はいつも笑(え)顔(がお)で人(ひと)当(あ)たりが良(よ)かったが、実(じつ)は外(げ)面(めん)似(じ)菩(ぼ)薩(さつ)内(ない)心(しん)如(にょ)夜(や)叉(しゃ)で、裏(うら)では人(ひと)を騙(だま)すようなことをしていた。

    • Anh ấy luôn mỉm cười và niềm nở với mọi người, nhưng thực chất lại là kẻ hai mặt; bề ngoài thì như Phật sống nhưng bên trong lại như dạ xoa, và sau lưng mọi người, anh ta làm những việc như lừa đảo.

    Từ:彼(かれ)いつも笑(え)顔(がお)人(ひと)当(あ)たりがいい実(じつ)は外(げ)面(めん)似(じ)菩(ぼ)薩(さつ)内(ない)心(しん)如(にょ)夜(や)叉(しゃ)裏(うら)人(ひと)騙(だま)すようなをして

    Đã xác minh

    あの会(かい)社(しゃ)の社(しゃ)長(ちょう)は、表(おもて)向(む)きは慈(じ)善(ぜん)活(かつ)動(どう)に熱(ねっ)心(しん)な姿(すがた)を見(み)せるが、実(じっ)態(たい)は外(げ)面(めん)似(じ)菩(ぼ)薩(さつ)内(ない)心(しん)如(にょ)夜(や)叉(しゃ)で、従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)を酷(こく)使(し)しているらしい。

    • Vị giám đốc của công ty đó bề ngoài tỏ ra rất nhiệt huyết với các hoạt động từ thiện, nhưng thực chất lại là kẻ mặt người dạ thú và nghe nói là đang bóc lột nhân viên thậm tệ.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)はいつも笑(え)顔(がお)で人(ひと)当(あ)たりが良(よ)かったが、実(じつ)は外(げ)面(めん)似(じ)菩(ぼ)薩(さつ)内(ない)心(しん)如(にょ)夜(や)叉(しゃ)で、裏(うら)では人(ひと)を騙(だま)すようなことをしていた。

  • Anh ấy luôn mỉm cười và niềm nở với mọi người, nhưng thực chất lại là kẻ hai mặt; bề ngoài thì như Phật sống nhưng bên trong lại như dạ xoa, và sau lưng mọi người, anh ta làm những việc như lừa đảo.

Từ:彼(かれ)いつも笑(え)顔(がお)人(ひと)当(あ)たりがいい実(じつ)は外(げ)面(めん)似(じ)菩(ぼ)薩(さつ)内(ない)心(しん)如(にょ)夜(や)叉(しゃ)裏(うら)人(ひと)騙(だま)すようなをして

Ví dụ của biên tập

あの会(かい)社(しゃ)の社(しゃ)長(ちょう)は、表(おもて)向(む)きは慈(じ)善(ぜん)活(かつ)動(どう)に熱(ねっ)心(しん)な姿(すがた)を見(み)せるが、実(じっ)態(たい)は外(げ)面(めん)似(じ)菩(ぼ)薩(さつ)内(ない)心(しん)如(にょ)夜(や)叉(しゃ)で、従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)を酷(こく)使(し)しているらしい。

  • Vị giám đốc của công ty đó bề ngoài tỏ ra rất nhiệt huyết với các hoạt động từ thiện, nhưng thực chất lại là kẻ mặt người dạ thú và nghe nói là đang bóc lột nhân viên thậm tệ.

Đăng nhập để tiếp tục