Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
1
cụm từ
ai phá hoại chuyện tình cảm của người khác sẽ bị quả báo
EN one will inevitably suffer the consequences for interfering in a couple's relationship; may whoever interferes with another's love affair be kicked by a horse and die
Nếu cứ can thiệp quá sâu vào chuyện tình cảm của người khác thì sẽ không có kết cục tốt đẹp đâu. Chẳng phải người ta vẫn nói là 'kẻ nào phá hoại tình yêu của người khác sẽ bị nguyền rủa cho đến chết' sao?
Kẻ nào có ý đồ xấu muốn phá hoại mối quan hệ của hai người, chắc chắn sau này sẽ gặp tai họa; 'kẻ nào phá hoại tình yêu của người khác sẽ bị thần linh trừng phạt'.
Nếu cứ can thiệp quá sâu vào chuyện tình cảm của người khác thì sẽ không có kết cục tốt đẹp đâu. Chẳng phải người ta vẫn nói là 'kẻ nào phá hoại tình yêu của người khác sẽ bị nguyền rủa cho đến chết' sao?
Kẻ nào có ý đồ xấu muốn phá hoại mối quan hệ của hai người, chắc chắn sau này sẽ gặp tai họa; 'kẻ nào phá hoại tình yêu của người khác sẽ bị thần linh trừng phạt'.