Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

老(お)いらくの恋(こい)

おいらくのこいoirakunokoi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    tình yêu tuổi già

    EN love in old age; autumn romance

Câu ví dụ 1

かつてはあんなに輝(かがや)いてたのに、老(お)いらくの恋(こい)で若(わか)い愛(あい)人(じん)にガッポリ持(も)ってかれるなんて、彼(かれ)も晩(ばん)節(せつ)を汚(よご)したもんだな。

  • Đã từng tỏa sáng đến thế, vậy mà vì mối tình tuổi già mà bị nhân tình trẻ vơ vét sạch sành sanh, ông ta đúng là đã làm hoen ố danh tiếng vào những năm cuối đời.

Đăng nhập để tiếp tục