Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

幸(こう)不(ふ)幸(こう)

こうふこうkoufukou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hạnh phúc và bất hạnh; may rủi

    EN fortune and misfortune; happiness and unhappiness; good and bad luck

Câu ví dụ 1

幸(こう)不(ふ)幸(こう)というものは、人(じん)生(せい)における出(で)来(き)事(ごと)自(じ)体(たい)の性(せい)質(しつ)によるのではなく、それらにどう対(たい)するかにずっと多(おお)くかかっていると、私(わたし)はますます確(かく)信(しん)を強(つよ)めている。

  • Tôi càng ngày càng tin chắc rằng hạnh phúc hay bất hạnh không nằm ở bản chất của chính những sự việc xảy ra trong đời, mà phụ thuộc nhiều hơn vào cách chúng ta đối diện với chúng.

Đăng nhập để tiếp tục