Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

叩(たた)けば埃(ほこり)が出(で)る

たたけばほこりがでるtatakebahokorigaderu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    nếu đào sâu sẽ thấy bụi bẩn; nếu kiểm tra kỹ sẽ thấy khuyết điểm

    EN scratch the surface and you will find dirt; look close enough and you will find the flaws; hit something and dust comes out

    tục ngữ

    彼(かれ)は表(ひょう)面(めん)上(じょう)は完(かん)璧(ぺき)に見(み)えるが、**叩(たた)けば埃(ほこり)が出(で)る**ほどの欠(けっ)点(てん)も抱(かか)えている。

    • Bề ngoài anh ấy trông có vẻ hoàn hảo, nhưng thực chất lại có rất nhiều khuyết điểm mà chỉ cần chạm nhẹ vào là sẽ lộ ra ngay.

Câu ví dụ 1

彼(かれ)は表(ひょう)面(めん)上(じょう)は完(かん)璧(ぺき)に見(み)えるが、**叩(たた)けば埃(ほこり)が出(で)る**ほどの欠(けっ)点(てん)も抱(かか)えている。

  • Bề ngoài anh ấy trông có vẻ hoàn hảo, nhưng thực chất lại có rất nhiều khuyết điểm mà chỉ cần chạm nhẹ vào là sẽ lộ ra ngay.

Đăng nhập để tiếp tục