Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

キャッシュレス決(けっ)済(さい)

キャッシュレスけっさいkyasshuresukessai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thanh toán không dùng tiền mặt

    EN cashless payment

Câu ví dụ 3

このキャッシュレス決(けっ)済(さい)なら、現(げん)金(きん)を払(はら)わなくても済(す)みます。

  • Với phương thức thanh toán không dùng tiền mặt này, bạn không cần phải trả bằng tiền mặt nữa.

Từ:キャッシュレス決(けっ)済(さい)現(げん)金(きん)なくても済(す)む

Ví dụ của biên tập

スマートフォンの普(ふ)及(きゅう)に伴(ともな)い、キャッシュレス決(けっ)済(さい)が当(あ)たり前(まえ)になった。

  • Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, thanh toán không dùng tiền mặt đã trở thành điều hiển nhiên.

Từ:スマートフォン普(ふ)及(きゅう)に伴(ともな)いキャッシュレス決(けっ)済(さい)当(あ)たり前(まえ)

Ví dụ của biên tập

このキャッシュレス決(けっ)済(さい)を利(り)用(よう)すれば利(り)用(よう)するほど、ポイントも貯(た)まり便(べん)利(り)です。

  • Càng sử dụng phương thức thanh toán không dùng tiền mặt này nhiều thì điểm thưởng tích lũy được càng nhiều và càng tiện lợi.

Từ:キャッシュレス決(けっ)済(さい)利(り)用(よう)すればポイント貯(た)まる便(べん)利(り)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục