Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

発(はっ)注(ちゅう)書(しょ)

はっちゅうしょhatchuusho

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đơn đặt hàng

    EN purchase order; order note; order in writing

Câu ví dụ 2

発(はっ)注(ちゅう)書(しょ)をください。

  • Cho tôi xin đơn đặt hàng ạ.

Từ:発(はっ)注(ちゅう)書(しょ)ください

Ví dụ của biên tập

調(ちょう)達(たつ)部(ぶ)門(もん)からの連(れん)絡(らく)があった直(ただ)ちに、購(こう)買(ばい)部(ぶ)門(もん)は発(はっ)注(ちゅう)書(しょ)を作(さく)成(せい)しました。

  • Ngay sau khi nhận được liên lạc từ bộ phận thu mua, bộ phận mua hàng đã lập đơn đặt hàng.

Đăng nhập để tiếp tục