Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

クスクス

クスクスkusukusu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chuột túi cuscus

    EN cuscus (variety of phalanger)

Câu có chứa từ này 3

若(わか)い頃(ころ)ってさぁ、結(けっ)婚(こん)式(しき)に行(い)くのが嫌(いや)で嫌(いや)でたまらなかったわ。おばあちゃんや叔母(おば)さんたちがさぁ、寄(よ)って集(つど)って私(わたし)の脇(わき)腹(ばら)を突(つ)いては「次(つぎ)はあんたの番(ばん)よ!あんたの!」なんて言(い)いながら、クスクス笑(わら)うのよ。私(わたし)がさぁ、葬(そう)式(しき)で同(おな)じことし始(はじ)めたらさぁ、あの人(ひと)たち、やっとこのくだらないことをやめてくれたわ。

  • Hồi còn trẻ ấy, mình ghét đi đám cưới đến mức không chịu nổi luôn. Mấy bà, mấy dì cứ vây quanh rồi chọc chọc vào hông mình, vừa cười khúc khích vừa bảo: "Đến lượt mày đấy! Sắp đến lượt mày rồi đấy!". Cho đến khi mình bắt đầu làm y hệt như vậy ở đám tang thì mấy người đó mới chịu thôi cái trò vớ vẩn này đấy.

Đăng nhập để tiếp tục