クスクス
クスクスkusukusu
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
chuột túi cuscus
EN cuscus (variety of phalanger)
Câu có chứa từ này 3
若い頃ってさぁ、結婚式に行くのが嫌で嫌でたまらなかったわ。おばあちゃんや叔母さんたちがさぁ、寄って集って私の脇腹を突いては「次はあんたの番よ!あんたの!」なんて言いながら、クスクス笑うのよ。私がさぁ、葬式で同じことし始めたらさぁ、あの人たち、やっとこのくだらないことをやめてくれたわ。
- Hồi còn trẻ ấy, mình ghét đi đám cưới đến mức không chịu nổi luôn. Mấy bà, mấy dì cứ vây quanh rồi chọc chọc vào hông mình, vừa cười khúc khích vừa bảo: "Đến lượt mày đấy! Sắp đến lượt mày rồi đấy!". Cho đến khi mình bắt đầu làm y hệt như vậy ở đám tang thì mấy người đó mới chịu thôi cái trò vớ vẩn này đấy.
