Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

チベット人(じん)

チベットじんchibettojin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người Tây Tạng

    EN Tibetan (person)

Câu ví dụ 2

25歳(さい)以(い)上(じょう)のすべてのチベット人(じん)は亡(ぼう)命(めい)チベット代(だい)表(ひょう)者(しゃ)議(ぎ)会(かい)の議(ぎ)員(いん)選(せん)挙(きょ)に立(りっ)候(こう)補(ほ)する権(けん)利(り)を有(ゆう)する。

  • Tất cả những người Tây Tạng từ 25 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử vào cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng Đại diện Tây Tạng lưu vong.

亡(ぼう)命(めい)チベット代(だい)表(ひょう)者(しゃ)議(ぎ)会(かい)は、亡(ぼう)命(めい)チベット人(じん)社(しゃ)会(かい)で最(さい)高(こう)の権(けん)限(げん)を持(も)つ立(りっ)法(ぽう)機(き)関(かん)で、1960年(ねん)に設(せつ)立(りつ)された。

  • Nghị viện Tây Tạng lưu vong là cơ quan lập pháp có thẩm quyền cao nhất trong cộng đồng người Tây Tạng lưu vong, được thành lập vào năm 1960.

Đăng nhập để tiếp tục