Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

狙(ねら)いを定(さだ)める

ねらいをさだめるneraiosadameru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    xác định mục tiêu; nhắm vào

    EN to take aim (at); to set one's sights (on); to zero in (on)

Câu ví dụ 4

彼(かの)女(じょ)は的(まと)にねらいを定(さだ)めた。

  • Cô ấy đã nhắm mục tiêu vào đích.

Từ:彼(かの)女(じょ)は的(まと)に狙(ねら)いを定(さだ)める

彼(かれ)はライフルを取(と)ってねらいを定(さだ)めた。

  • Anh ấy cầm lấy khẩu súng trường và nhắm bắn.

Từ:彼(かれ)はライフルを取(と)る狙(ねら)いを定(さだ)める

弓(ゆみ)を絞(しぼ)って、狙(ねら)いを定(さだ)め、矢(や)を放(はな)ちます。

  • Kéo cung, nhắm bắn, rồi bắn mũi tên đi.

Từ:弓(ゆみ)絞(しぼ)る狙(ねら)いを定(さだ)める矢(や)放(はな)つ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục