高級店
こうきゅうてんkoukyuuten
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
cửa hàng cao cấp; nhà hàng cao cấp
EN high-class restaurant; high-end store
Câu ví dụ 2
高級店でフグを味わう気分はわかるけれど、命の危険を冒すのはちょっと…。だから、ふぐは食いたし命は惜しし、というわけだ。
- Tôi hiểu cảm giác muốn thưởng thức cá nóc ở những nhà hàng cao cấp, nhưng nếu phải mạo hiểm cả tính mạng thì hơi... Chính vì thế, tôi vừa muốn ăn cá nóc mà vừa tiếc mạng sống.
