Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(こう)級(きゅう)店(てん)

こうきゅうてんkoukyuuten

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cửa hàng cao cấp; nhà hàng cao cấp

    EN high-class restaurant; high-end store

Câu ví dụ 2

そのレストランの外(がい)観(かん)からして、確(たし)かに高(こう)級(きゅう)店(てん)だと感(かん)じる。いかにも雰(ふん)囲(い)気(き)のある店(みせ)だ。

  • Chỉ nhìn từ vẻ bề ngoài của nhà hàng thôi, tôi thực sự cảm thấy đây là một cửa hàng cao cấp. Đúng là một cửa hàng đầy không khí.

高(こう)級(きゅう)店(てん)でフグを味(あじ)わう気(き)分(ぶん)はわかるけれど、命(いのち)の危(き)険(けん)を冒(おか)すのはちょっと…。だから、ふぐは食(く)いたし命(いのち)は惜(お)しし、というわけだ。

  • Tôi hiểu cảm giác muốn thưởng thức cá nóc ở những nhà hàng cao cấp, nhưng nếu phải mạo hiểm cả tính mạng thì hơi... Chính vì thế, tôi vừa muốn ăn cá nóc mà vừa tiếc mạng sống.

Đăng nhập để tiếp tục