Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

借(か)りる時(とき)の地蔵顔、済(じぞうがお、な)す時(とき)の閻(えん)魔(ま)顔(がお)

かりるときのじぞうがお、なすときのえんまがおkarirutokinojizougao、nasutokinoenmagao

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    vẻ mặt hiền từ khi mượn nhưng lại trở nên khó chịu khi trả

    EN people look friendly when they ask for a loan but not so much when they repay it; when borrowing (the money), the face of the (bodhisattva) Kshitigarbha; when returning it, the face of the (hell king) Yama

    tục ngữ

    Xem thêm: 地(じ)蔵(ぞう)Xem thêm: 閻(えん)魔(ま)

    借(か)りる時(とき)は何(なん)でも聞(き)くのに、返(かえ)す時(とき)はすっかり態(たい)度(ど)が変(か)わるなんて、まさに『借(か)りる時(とき)の地蔵顔、済(じぞうがお、な)す時(とき)の閻(えん)魔(ま)顔(がお)』だ。

    • Lúc mượn thì cái gì cũng hỏi, đến lúc trả thì thái độ thay đổi hoàn toàn, đúng thật là 'lúc mượn mặt như Phật, lúc trả mặt như Diêm Vương'.

    Từ:借(か)りる時(とき)なんでも聞(き)く返(かえ)すすっかり態(たい)度(ど)変(か)わるなんてまさに借(か)りる時(とき)の地蔵顔、済(じぞうがお、な)す時(とき)の閻(えん)魔(ま)顔(がお)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1

借(か)りる時(とき)は何(なん)でも聞(き)くのに、返(かえ)す時(とき)はすっかり態(たい)度(ど)が変(か)わるなんて、まさに『借(か)りる時(とき)の地蔵顔、済(じぞうがお、な)す時(とき)の閻(えん)魔(ま)顔(がお)』だ。

  • Lúc mượn thì cái gì cũng hỏi, đến lúc trả thì thái độ thay đổi hoàn toàn, đúng thật là 'lúc mượn mặt như Phật, lúc trả mặt như Diêm Vương'.

Từ:借(か)りる時(とき)なんでも聞(き)く返(かえ)すすっかり態(たい)度(ど)変(か)わるなんてまさに借(か)りる時(とき)の地蔵顔、済(じぞうがお、な)す時(とき)の閻(えん)魔(ま)顔(がお)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục