Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

鬼(おに)の女(にょう)房(ぼう)に鬼(き)神(じん)

おにのにょうぼうにきじんoninonyoubounikijin

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    người đàn ông tồi tệ sẽ tìm được người vợ tồi tệ

    EN a horrible man will find a horrible wife

    tục ngữ

    夫(ふう)婦(ふ)喧(げん)嘩(か)が絶(た)えず、近(きん)所(じょ)迷(めい)惑(わく)になるほどの男(おとこ)と女(おんな)の関(かん)係(けい)は、まさに『鬼(おに)の女(にょう)房(ぼう)に鬼(き)神(じん)』だ。

    • Mối quan hệ giữa người đàn ông và người phụ nữ không ngừng cãi vã đến mức gây phiền hà cho hàng xóm láng giềng đúng là 'vợ quỷ chồng quỷ'.

    昔(むかし)から言(い)う『鬼(おに)の女(にょう)房(ぼう)に鬼(き)神(じん)』という言(こと)葉(ば)があるように、性(せい)格(かく)の似(に)た者(もの)同(どう)士(し)が夫(ふう)婦(ふ)になると、周(しゅう)囲(い)はただ苦(く)労(ろう)するものだ。

    • Giống như câu nói từ xưa rằng 'vợ quỷ và thần quỷ', khi những người có tính cách giống nhau trở thành vợ chồng, những người xung quanh sẽ chỉ phải chịu khổ mà thôi.

Câu ví dụ 2

夫(ふう)婦(ふ)喧(げん)嘩(か)が絶(た)えず、近(きん)所(じょ)迷(めい)惑(わく)になるほどの男(おとこ)と女(おんな)の関(かん)係(けい)は、まさに『鬼(おに)の女(にょう)房(ぼう)に鬼(き)神(じん)』だ。

  • Mối quan hệ giữa người đàn ông và người phụ nữ không ngừng cãi vã đến mức gây phiền hà cho hàng xóm láng giềng đúng là 'vợ quỷ chồng quỷ'.

昔(むかし)から言(い)う『鬼(おに)の女(にょう)房(ぼう)に鬼(き)神(じん)』という言(こと)葉(ば)があるように、性(せい)格(かく)の似(に)た者(もの)同(どう)士(し)が夫(ふう)婦(ふ)になると、周(しゅう)囲(い)はただ苦(く)労(ろう)するものだ。

  • Giống như câu nói từ xưa rằng 'vợ quỷ và thần quỷ', khi những người có tính cách giống nhau trở thành vợ chồng, những người xung quanh sẽ chỉ phải chịu khổ mà thôi.

Đăng nhập để tiếp tục