Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

轗(かん)軻(か)不(ふ)遇(ぐう)

かんかふぐうkankafuguu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    không được thế gian trọng dụng; không được công nhận tài năng

    EN being neglected by the world; being denied one's deserved recognition and status

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    才(さい)能(のう)がありながら、世(よ)に認(みと)められずに苦(くる)しむのは、まさに轗(かん)軻(か)不(ふ)遇(ぐう)というものです。

    • Khổ sở vì có tài năng mà không được thế gian công nhận chính là cái gọi là bất đắc chí.

    彼(かれ)の作(さく)品(ひん)は素(す)晴(ば)らしいのに、なかなか評(ひょう)価(か)されず、轗(かん)軻(か)不(ふ)遇(ぐう)の境(きょう)遇(ぐう)にいるようです。

    • Mặc dù các tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời, nhưng có vẻ như anh ấy đang ở trong hoàn cảnh bất hạnh vì mãi mà không được đánh giá cao.

Câu ví dụ 2

才(さい)能(のう)がありながら、世(よ)に認(みと)められずに苦(くる)しむのは、まさに轗(かん)軻(か)不(ふ)遇(ぐう)というものです。

  • Khổ sở vì có tài năng mà không được thế gian công nhận chính là cái gọi là bất đắc chí.

Từ:才(さい)能(のう)ながら認(みと)め苦(くる)しむまさに轗(かん)軻(か)不(ふ)遇(ぐう)というもの

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の作(さく)品(ひん)は素(す)晴(ば)らしいのに、なかなか評(ひょう)価(か)されず、轗(かん)軻(か)不(ふ)遇(ぐう)の境(きょう)遇(ぐう)にいるようです。

  • Mặc dù các tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời, nhưng có vẻ như anh ấy đang ở trong hoàn cảnh bất hạnh vì mãi mà không được đánh giá cao.

Đăng nhập để tiếp tục