danh từ
không được thế gian trọng dụng; không được công nhận tài năng
EN being neglected by the world; being denied one's deserved recognition and status
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
才能がありながら、世に認められずに苦しむのは、まさに轗軻不遇というものです。
- Khổ sở vì có tài năng mà không được thế gian công nhận chính là cái gọi là bất đắc chí.
彼の作品は素晴らしいのに、なかなか評価されず、轗軻不遇の境遇にいるようです。
- Mặc dù các tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời, nhưng có vẻ như anh ấy đang ở trong hoàn cảnh bất hạnh vì mãi mà không được đánh giá cao.