Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

奥(おく)の手(て)を使(つか)う

おくのてをつかうokunoteotsukau

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    sử dụng quân bài tẩy

    EN to play one's trump card

    thành ngữ

    長(なが)年(ねん)の経(けい)験(けん)から、彼(かれ)は最(さい)後(ご)の最(さい)後(ご)に奥(おく)の手(て)を使(つか)い、難(むずか)しい問(もん)題(だい)を解(かい)決(けつ)した。

    • Từ kinh nghiệm nhiều năm, anh ấy đã dùng đến quân bài tẩy cuối cùng vào phút chót và giải quyết được vấn đề khó khăn đó.

Câu ví dụ 2

長(なが)年(ねん)の経(けい)験(けん)から、彼(かれ)は最(さい)後(ご)の最(さい)後(ご)に奥(おく)の手(て)を使(つか)い、難(むずか)しい問(もん)題(だい)を解(かい)決(けつ)した。

  • Từ kinh nghiệm nhiều năm, anh ấy đã dùng đến quân bài tẩy cuối cùng vào phút chót và giải quyết được vấn đề khó khăn đó.

Đăng nhập để tiếp tục