Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どうにかならない

どうにかならないdounikanaranai

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    không còn cách nào khác; không thể làm gì được nữa

    EN is there anything that can be done?; is it beyond help?; is the case hopeless?

    Xem thêm: どうにかなる

Câu ví dụ 2

前(まえ)髪(がみ)の白(はく)髪(はつ)、どうにかならないかしら?

  • Mấy sợi tóc bạc ở phần mái này, không biết có cách nào xử lý không nhỉ?

Từ:前(まえ)髪(がみ)白髪(しらが)どうにかならないかしら

Khớp tự động

「このミミズが這(は)ったような字(じ)どうにかならない?採(さい)点(てん)のしようがないんだけど」「じゃぁ、記(き)述(じゅつ)じゃなくマークシートにしてよ」

  • “Chữ viết như giun bò thế này không làm gì được sao? Tôi chẳng thể nào chấm điểm được cả,” “Vậy thì đừng bắt viết tự luận nữa, cho làm trắc nghiệm đi.”

Đăng nhập để tiếp tục