Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

話(はなし)を盛(も)る

はなしをもるhanashiomoru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    thổi phồng câu chuyện

    EN to exaggerate

Câu ví dụ 2

あいつ、すぐ話(はなし)を盛(も)るからな。

  • Hắn ta hay nói quá lên lắm.

Từ:あいつ話(はなし)を盛(も)る

Khớp tự động

時(じ)間(かん)をつぶす一(いち)番(ばん)効(こう)率(りつ)的(てき)な方(ほう)法(ほう)は、やはりおしゃべりしたり、大(おお)げさに話(はなし)を盛(も)ったりすることです。

  • Cách hiệu quả nhất để giết thời gian chính là tán gẫu hoặc nói quá lên một chút.

Đăng nhập để tiếp tục