Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

声(こえ)がする

こえがするkoegasuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    có tiếng nói

    EN to speak

  2. nghe thấy tiếng

    EN to hear a voice

    がやがや笑(わら)う声(こえ)がする。

    • Có tiếng cười nói xôn xao.

    Từ:がやがや笑(わら)う声(こえ)がする

    助(たす)け声(ごえ)がした。

    • Có tiếng kêu cứu.

    Từ:助(たす)け声(こえ)がする

Câu ví dụ 6

がやがや笑(わら)う声(こえ)がする。

  • Có tiếng cười nói xôn xao.

Từ:がやがや笑(わら)う声(こえ)がする

Ví dụ của biên tập

助(たす)け声(ごえ)がした。

  • Có tiếng kêu cứu.

Từ:助(たす)け声(こえ)がする

Khớp tự động

猫(ねこ)の声(こえ)がする。

  • Có tiếng mèo kêu.

Từ:猫(ねこ)声(こえ)がする

Khớp tự động

鳥(とり)の声(こえ)がする?

  • Có tiếng chim hót à?

Từ:鳥(とり)声(こえ)がする

Khớp tự động

トムの声(こえ)がする。

  • Nghe giống giọng của Tom.

Từ:声(こえ)がする

Khớp tự động

子(こ)供(ども)の声(こえ)がした。

  • Có tiếng trẻ con.

Từ:子(こ)供(ども)声(こえ)がする

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục