Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

息(いき)が上(あ)がる

いきがあがるikigaagaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    hổn hển; thở hổn hển

    EN to run out of breath; to get breathless; to get puffed (out)

Câu ví dụ 4

急(いそ)いで歩(ある)いて、息(いき)が上(あ)がりました。

  • Tôi đi bộ vội vàng nên đã bị hụt hơi.

Từ:急(いそ)いで歩(ある)く息(いき)が上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

登(と)山(ざん)道(どう)は急(きゅう)な**上(のぼ)り**で、息(いき)が上(あ)がった。

  • Đường lên núi dốc đứng khiến tôi thở hổn hển.

Từ:登(と)山(ざん)道(どう)急(きゅう)上(のぼ)り息(いき)が上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はトレーニングを始(はじ)めたばかりだから、まだ息(いき)が上(あ)がるね。

  • Vì anh ấy vừa mới bắt đầu tập luyện nên vẫn còn đang thở dốc nhỉ.

Từ:彼(かれ)トレーニング始(はじ)めるばかりだから息(いき)が上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

急(いそ)いできたから、ちょっと息(いき)が上(あ)がっている。

  • Vì tôi đã vội vàng chạy đến nên hơi thở hơi dồn dập.

Từ:急(いそ)いでちょっと息(いき)が上(あ)がる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục