Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

言(こと)葉(ば)を挟(はさ)む

ことばをはさむkotobaohasamu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)

    ngắt lời

    EN to cut in; to butt in

    thành ngữ

    会(かい)議(ぎ)中(ちゅう)に、彼(かの)女(じょ)が私(わたし)の発(はつ)言(げん)に言(こと)葉(ば)を挟(はさ)んで、自(じ)分(ぶん)の意(い)見(けん)を主(しゅ)張(ちょう)した。

    • Trong cuộc họp, cô ấy đã ngắt lời tôi và khẳng định ý kiến của mình.

    友(とも)達(だち)同(どう)士(し)の楽(たの)しい会(かい)話(わ)に、他(た)人(にん)行(ぎょう)儀(ぎ)な彼(かれ)が言(こと)葉(ば)を挟(はさ)んで、場(ば)の雰(ふん)囲(い)気(き)が悪(わる)くなった。

    • Anh ấy với thái độ khách sáo đã xen vào cuộc trò chuyện vui vẻ giữa những người bạn, khiến bầu không khí trở nên mất vui.

Câu ví dụ 2

会(かい)議(ぎ)中(ちゅう)に、彼(かの)女(じょ)が私(わたし)の発(はつ)言(げん)に言(こと)葉(ば)を挟(はさ)んで、自(じ)分(ぶん)の意(い)見(けん)を主(しゅ)張(ちょう)した。

  • Trong cuộc họp, cô ấy đã ngắt lời tôi và khẳng định ý kiến của mình.

友(とも)達(だち)同(どう)士(し)の楽(たの)しい会(かい)話(わ)に、他(た)人(にん)行(ぎょう)儀(ぎ)な彼(かれ)が言(こと)葉(ば)を挟(はさ)んで、場(ば)の雰(ふん)囲(い)気(き)が悪(わる)くなった。

  • Anh ấy với thái độ khách sáo đã xen vào cuộc trò chuyện vui vẻ giữa những người bạn, khiến bầu không khí trở nên mất vui.

Đăng nhập để tiếp tục