Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

のれんを分(わ)ける

のれんをわけるnoren'owakeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    giúp nhân viên lâu năm mở chi nhánh riêng của cùng một cửa hàng

    EN to help a long-term employee to establish a branch of the same shop

    thành ngữ

    彼(かれ)は長(なが)年(ねん)働(はたら)いた店(みせ)の暖簾(のれん)を分(わ)けられ、新(あたら)しい店(みせ)の責(せき)任(にん)者(しゃ)になった。

    • Anh ấy được trao quyền kế thừa thương hiệu của cửa hàng nơi mình đã làm việc nhiều năm và trở thành người quản lý của cửa hàng mới.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は長(なが)年(ねん)働(はたら)いた店(みせ)の暖簾(のれん)を分(わ)けられ、新(あたら)しい店(みせ)の責(せき)任(にん)者(しゃ)になった。

  • Anh ấy được trao quyền kế thừa thương hiệu của cửa hàng nơi mình đã làm việc nhiều năm và trở thành người quản lý của cửa hàng mới.

親(おや)方(かた)から暖簾(のれん)を分(わ)けてもらい、独(どく)立(りつ)して自(じ)分(ぶん)の店(みせ)を開(ひら)くことができました。

  • Tôi đã có thể độc lập và mở cửa hàng riêng của mình sau khi được sư phụ cho phép sử dụng thương hiệu của ông ấy.

Đăng nhập để tiếp tục