あの会社は、高品質な製品を謳って宣伝しているが、実際に届くのは粗悪品ばかり。まさに羊頭を掲げて狗肉を売るような不正行為だ。
- Công ty đó quảng cáo là sản phẩm chất lượng cao, nhưng thực tế những thứ được giao đến toàn là hàng kém chất lượng. Đó đúng là một hành vi gian lận, kiểu treo đầu dê bán thịt chó.

ようとうをかかげてくにくをうるyoutouokakagetekunikuouru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)
treo đầu cừu bán thịt chó; quảng cáo sai sự thật để lừa đảo
EN to cry wine and sell vinegar; to do deceptive advertisement; to put up a sheep's head and sell dog meat
あの会社は、高品質な製品を謳って宣伝しているが、実際に届くのは粗悪品ばかり。まさに羊頭を掲げて狗肉を売るような不正行為だ。
あの会社は、高品質な製品を謳って宣伝しているが、実際に届くのは粗悪品ばかり。まさに羊頭を掲げて狗肉を売るような不正行為だ。