信心過ぎて極楽を通り越す
しんじんすぎてごくらくをとおりこすshinjinsugitegokurakuotoorikosu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)
tín ngưỡng thái quá sẽ dẫn đến tai họa
EN faith is best in moderation; worship too hard and you will pass right through paradise
