Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

心(こころ)を癒(いや)す

こころをいやすkokorooiyasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    xoa dịu tâm hồn; an ủi tâm hồn

    EN to soothe one's soul; to raise one's spirits

Câu ví dụ 21

彼(かの)女(じょ)は音(おん)楽(がく)で心(こころ)を癒(いや)す。

  • Cô ấy chữa lành tâm hồn bằng âm nhạc.

Từ:彼(かの)女(じょ)音(おん)楽(がく)心(こころ)を癒(いや)す

Ví dụ của biên tập

彼(か)の言(こと)葉(ば)は私(わたし)の心(こころ)を癒(いや)したものだ。

  • Những lời nói của anh ấy đã chữa lành trái tim tôi.

Từ:かの言(こと)葉(ば)私(わたし)心(こころ)を癒(いや)す

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の歌(うた)は、心(こころ)を癒(いや)す薬(くすり)そのものだ。

  • Tiếng hát của cô ấy chính là liều thuốc chữa lành tâm hồn.

Từ:彼(かの)女(じょ)歌(うた)心(こころ)を癒(いや)す薬(くすり)そのもの

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の優(やさ)しさは人(ひと)の心(こころ)を癒(いや)してならない。

  • Sự dịu dàng của cô ấy thực sự chữa lành tâm hồn con người.

Từ:彼(かの)女(じょ)優(やさ)しい人(ひと)心(こころ)を癒(いや)すならない

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)が**こそ**、私(わたし)の心(こころ)を癒(いや)してくれた人(ひと)だ。

  • Chính cô ấy mới là người đã chữa lành trái tim tôi.

Từ:彼(かの)女(じょ)私(わたし)心(こころ)を癒(いや)すくれる人(ひと)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục