Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

氷(ひょう)炭(たん)相(あい)容(い)れず

ひょうたんあいいれずhyoutan'aiirezu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    hai thứ hoàn toàn đối lập và không thể dung hòa

    EN having completely different natures and being incompatible with each other; like oil and water; ice and (charcoal) fire cannot coexist

    tục ngữ

    Xem thêm: 相(あい)容(い)れない

    あの二(ふた)人(り)は考(かんが)え方(かた)が全(まった)く違(ちが)うから、まるで氷(ひょう)炭(たん)相(あい)容(い)れず、協(きょう)力(りょく)が難(むずか)しいですね。

    • Vì cách suy nghĩ của hai người đó hoàn toàn khác nhau, họ giống như nước với lửa vậy, nên thật khó để hợp tác nhỉ.

    昔(むかし)から、利(り)益(えき)を追(つい)求(きゅう)する企(き)業(ぎょう)と環(かん)境(きょう)保(ほ)護(ご)団(だん)体(たい)は、氷(ひょう)炭(たん)相(あい)容(い)れず、対(たい)立(りつ)し続(つづ)けている。

    • Từ xưa đến nay, các doanh nghiệp theo đuổi lợi nhuận và các tổ chức bảo vệ môi trường luôn xung khắc và không ngừng đối đầu nhau.

Câu ví dụ 2

あの二(ふた)人(り)は考(かんが)え方(かた)が全(まった)く違(ちが)うから、まるで氷(ひょう)炭(たん)相(あい)容(い)れず、協(きょう)力(りょく)が難(むずか)しいですね。

  • Vì cách suy nghĩ của hai người đó hoàn toàn khác nhau, họ giống như nước với lửa vậy, nên thật khó để hợp tác nhỉ.

昔(むかし)から、利(り)益(えき)を追(つい)求(きゅう)する企(き)業(ぎょう)と環(かん)境(きょう)保(ほ)護(ご)団(だん)体(たい)は、氷(ひょう)炭(たん)相(あい)容(い)れず、対(たい)立(りつ)し続(つづ)けている。

  • Từ xưa đến nay, các doanh nghiệp theo đuổi lợi nhuận và các tổ chức bảo vệ môi trường luôn xung khắc và không ngừng đối đầu nhau.

Đăng nhập để tiếp tục