Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

亡(ぼう)羊(よう)補(ほ)牢(ろう)

ぼうようほろうbouyouhorou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai khi đã quá muộn

    EN locking the barn door after the horse has bolted; doing something too late; mending the pen after the sheep are lost

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    事(じ)故(こ)が起(お)きてから安(あん)全(ぜん)対(たい)策(さく)を徹(てっ)底(てい)するのは、いわば亡(ぼう)羊(よう)補(ほ)牢(ろう)というものです。

    • Việc thực hiện triệt để các biện pháp an toàn sau khi tai nạn đã xảy ra thì chẳng khác nào việc vá chuồng khi cừu đã mất.

    このシステム、不(ふ)正(せい)アクセスを許(ゆる)してからセキュリティを強(きょう)化(か)するのは、亡(ぼう)羊(よう)補(ほ)牢(ろう)だ。

    • Việc tăng cường bảo mật cho hệ thống này sau khi đã để xảy ra truy cập trái phép thì chẳng khác nào mò kim đáy bể hay đã quá muộn màng.

Câu ví dụ 2

事(じ)故(こ)が起(お)きてから安(あん)全(ぜん)対(たい)策(さく)を徹(てっ)底(てい)するのは、いわば亡(ぼう)羊(よう)補(ほ)牢(ろう)というものです。

  • Việc thực hiện triệt để các biện pháp an toàn sau khi tai nạn đã xảy ra thì chẳng khác nào việc vá chuồng khi cừu đã mất.

このシステム、不(ふ)正(せい)アクセスを許(ゆる)してからセキュリティを強(きょう)化(か)するのは、亡(ぼう)羊(よう)補(ほ)牢(ろう)だ。

  • Việc tăng cường bảo mật cho hệ thống này sau khi đã để xảy ra truy cập trái phép thì chẳng khác nào mò kim đáy bể hay đã quá muộn màng.

Từ:システム不(ふ)正(せい)アクセス許(ゆる)すセキュリティ強(きょう)化(か)亡(ぼう)羊(よう)補(ほ)牢(ろう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục