danh từ
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai khi đã quá muộn
EN locking the barn door after the horse has bolted; doing something too late; mending the pen after the sheep are lost
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
事故が起きてから安全対策を徹底するのは、いわば亡羊補牢というものです。
- Việc thực hiện triệt để các biện pháp an toàn sau khi tai nạn đã xảy ra thì chẳng khác nào việc vá chuồng khi cừu đã mất.
このシステム、不正アクセスを許してからセキュリティを強化するのは、亡羊補牢だ。
- Việc tăng cường bảo mật cho hệ thống này sau khi đã để xảy ra truy cập trái phép thì chẳng khác nào mò kim đáy bể hay đã quá muộn màng.