Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

気(き)味(み)の悪(わる)い

きみのわるいkiminowarui

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    có cảm giác đáng sợ; cảm thấy bất an; cảm thấy ghê rợn

    EN creepy (feeling); uneasy (feeling); bad (feeling); giving one the creeps; hideous; scaring; weird

    Xem thêm: 気(き)味(み)が悪(わる)い

Câu ví dụ 4

気(き)味(み)の悪(わる)いeメールが来(き)た。

  • Tôi đã nhận được một email đáng sợ.

Từ:気(き)味(み)の悪(わる)いメール来(き)た

Khớp tự động

気(き)味(み)の悪(わる)いeメールが来(き)ました。

  • Tôi đã nhận được một email đáng sợ.

Từ:気(き)味(み)の悪(わる)いメール来(く)る

Khớp tự động

気(き)味(み)の悪(わる)いeメールが来(き)たんです。

  • Tôi đã nhận được một email đáng sợ.

Từ:気(き)味(み)の悪(わる)いメール来(き)たのです

Khớp tự động

星(ほし)空(ぞら)を見(み)上(あ)げると、音(おと)もしないで何(なん)匹(ひき)も蝙蝠(かわほり)が飛(と)んでいる。その姿(すがた)は見(み)えないが、瞬(しゅん)間(かん)瞬(しゅん)間(かん)光(ひかり)を消(け)す星(ほし)の工(ぐ)合(あい)から、気(き)味(み)の悪(わる)い畜(ちく)類(るい)の飛(と)んでいるのが感(かん)じられるのである。

  • Khi ngước nhìn lên bầu trời đầy sao, có biết bao con dơi đang bay mà không hề phát ra tiếng động. Dù không nhìn thấy hình dáng chúng, nhưng từ tình trạng những ngôi sao vụt tắt ánh sáng từng khoảnh khắc một, ta có thể cảm nhận được rằng những loài thú đáng sợ đó đang bay lượn.

Đăng nhập để tiếp tục