気味の悪い
きみのわるいkiminowarui
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từtính từ đuôi -i
có cảm giác đáng sợ; cảm thấy bất an; cảm thấy ghê rợn
EN creepy (feeling); uneasy (feeling); bad (feeling); giving one the creeps; hideous; scaring; weird
Xem thêm: 気味が悪い
Câu ví dụ 4
星空を見上げると、音もしないで何匹も蝙蝠が飛んでいる。その姿は見えないが、瞬間瞬間光を消す星の工合から、気味の悪い畜類の飛んでいるのが感じられるのである。
- Khi ngước nhìn lên bầu trời đầy sao, có biết bao con dơi đang bay mà không hề phát ra tiếng động. Dù không nhìn thấy hình dáng chúng, nhưng từ tình trạng những ngôi sao vụt tắt ánh sáng từng khoảnh khắc một, ta có thể cảm nhận được rằng những loài thú đáng sợ đó đang bay lượn.
