Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

支(し)障(しょう)をきたす

ししょうをきたすshishouokitasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    gây trở ngại; gây cản trở; gây khó khăn

    EN to hinder; to obstruct; to disrupt; to interfere with; to cause a delay

Câu ví dụ 3

学(がっ)校(こう)の先(せん)生(せい)が減(へ)っている。生(せい)徒(と)の教(きょう)育(いく)に支(し)障(しょう)をきたすのではないか。

  • Số lượng giáo viên ở trường đang giảm dần. Liệu điều này có gây trở ngại cho việc giáo dục học sinh hay không?

体(たい)力(りょく)が落(お)ちる**次(し)第(だい)に**、日(にち)常(じょう)生(せい)活(かつ)に支(し)障(しょう)をきたすようになって困(こま)っている。

  • Cùng với việc thể lực giảm sút, tôi đang gặp khó khăn vì bắt đầu gặp trở ngại trong cuộc sống hàng ngày.

Đăng nhập để tiếp tục