Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

喉(のど)を通(とお)る

のどをとおるnodootooru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    có thể nuốt; có thể ăn được

    EN to be able to eat; to be able to swallow

    Ghi chú: thường dùng trong câu phủ định: ví dụ 「喉(のど)に詰(つ)まる」

Câu ví dụ 7

僕(ぼく)は興(こう)奮(ふん)していて、何(なに)も喉(のど)を通(とお)らない。

  • Tôi đang rất phấn khích, đến mức chẳng nuốt nổi thứ gì vào họng.

Từ:僕(ぼく)は興(こう)奮(ふん)する何(なに)も喉(のど)を通(とお)る

Đã xác minh

体(たい)調(ちょう)が悪(わる)いから、食(しょく)事(じ)をしようにも喉(のど)を通(とお)らない。

  • Vì trong người không khỏe nên dù muốn ăn, thức ăn cũng không trôi qua cổ họng được.

Từ:体(たい)調(ちょう)悪(わる)い食(しょく)事(じ)ように喉(のど)を通(とお)る

Ví dụ của biên tập

体(たい)調(ちょう)が優(すぐ)れないせいか、朝(ちょう)食(しょく)が喉(のど)を通(とお)らなかった。

  • Có lẽ vì sức khỏe không tốt nên tôi không thể nuốt nổi bữa sáng.

Từ:体(たい)調(ちょう)すぐれない朝(ちょう)食(しょく)喉(のど)を通(とお)る

Ví dụ của biên tập

田(た)中(なか)さんは疲(つか)れすぎるほど、食(しょく)事(じ)も喉(のど)を通(とお)らない。

  • Anh Tanaka mệt đến mức không còn tâm trí đâu mà ăn uống gì nữa.

Từ:疲(つか)れ食(しょく)事(じ)喉(のど)を通(とお)る

Ví dụ của biên tập

気(き)持(も)ちが高(たか)ぶっちゃって、何(なに)も喉(のど)を通(とお)らないよ。

  • Cảm xúc dâng trào quá, mình chẳng nuốt nổi gì cả.

Từ:気(き)持(も)ちちゃう何(なに)も喉(のど)を通(とお)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục