Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

食(しょく)の安(あん)全(ぜん)

しょくのあんぜんshokunoanzen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    an toàn thực phẩm

    EN food safety; food security

Câu ví dụ 2

食(しょく)の安(あん)全(ぜん)に対(たい)する関(かん)心(しん)が高(たか)まるにつれて、地(ち)産(さん)地(ち)消(しょう)の動(うご)きも強(つよ)まっています。

  • Cùng với sự quan tâm ngày càng tăng đối với an toàn thực phẩm, phong trào tiêu dùng thực phẩm địa phương cũng đang trở nên mạnh mẽ hơn.

日(に)本(ほん)の料(りょう)理(り)人(にん)であるともあろうものが、衛(えい)生(せい)管(かん)理(り)を怠(おこた)るなんて食(しょく)の安(あん)全(ぜん)を脅(おびや)かす。

  • Là một đầu bếp Nhật Bản mà lại lơ là trong việc quản lý vệ sinh thì thật là đe dọa đến an toàn thực phẩm.

Đăng nhập để tiếp tục