cụm từ
làm mọi việc một cách tỉ mỉ và triệt để; sự chu đáo trong mọi việc
EN doing mundane things properly and thoroughly; thoroughness in all things; attention to detail
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
凡事徹底の精神で、一つ一つの作業に集中して取り組むことが大切です。
- Việc tập trung vào từng công việc với tinh thần tỉ mỉ trong mọi việc là rất quan trọng.
彼は、どんなに些細な仕事でも凡事徹底で、常に質の高い成果を上げている。
- Dù là công việc nhỏ nhặt đến đâu, anh ấy cũng luôn thực hiện một cách tỉ mỉ và triệt để, nhờ đó luôn đạt được kết quả chất lượng cao.