Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

商(しょう)習(しゅう)慣(かん)

しょうしゅうかんshoushuukan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tập quán kinh doanh; thông lệ thương mại

    EN business practice; commercial practice; trade usage

Câu ví dụ 1

その小(ちい)さな会(かい)社(しゃ)が、競(きょう)合(ごう)他(た)社(しゃ)の商(しょう)習(しゅう)慣(かん)を的(てき)確(かく)に見(み)抜(ぬ)いて、まさに山(やま)を当(あ)てたような新(しん)商(しょう)品(ひん)を開(かい)発(はつ)した。

  • Công ty nhỏ đó đã nhìn thấu chính xác tập quán kinh doanh của các đối thủ cạnh tranh, và phát triển một sản phẩm mới hoàn toàn đúng trọng tâm.

Đăng nhập để tiếp tục