Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いらした

いらしたirashita

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    đến; đi; có mặt

    EN came; went; were (somewhere); was (somewhere); were (doing); was (doing)

    sonkeigo (tôn kính)

    Ghi chú: viết tắt của 「いらっしゃった」

Câu ví dụ 6

どちらからいらしたんですか?

  • Anh đến từ đâu vậy ạ?

Từ:のです

Khớp tự động

どうしてボストンにいらしたのですか?

  • Tại sao anh lại đến Boston vậy ạ?

Từ:どうしてボストンいらしたのです

Khớp tự động

雪(ゆき)がやむまでここにいらした方(かた)がいいと思(おも)いますよ。

  • Tôi nghĩ anh nên ở lại đây cho đến khi tuyết ngừng rơi.

今日(きょう)は何(なに)をしにいらしたんですか?

  • Hôm nay anh đến đây để làm gì vậy ạ?

Từ:こんにちは何(なに)をいらしたのです

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục