Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

じゃった

じゃったjatta

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    đã

    EN was; were

    Ghi chú: Phương ngữ Tây Nhật Bản; cũng thường được dùng trong hoạt hình và lồng tiếng nước ngoài để chỉ một người già.

    Xem thêm: だった

Câu ví dụ 2

もうセーター脱(ぬ)いじゃったよ。

  • Mình cởi áo len ra rồi.

Từ:セーターじゃった

Khớp tự động

遊(ゆう)園(えん)地(ち)に来(き)たのなんて子(こ)どもの時(とき)以(い)来(らい)だからね、年甲斐(としがい)もなくはしゃいじゃったよ。

  • Vì kể từ hồi còn nhỏ đến tận bây giờ mới lại đi công viên giải trí, nên mình đã phấn khích quá mức, chẳng màng đến tuổi tác nữa.

Đăng nhập để tiếp tục