かわた
かわたkawata
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 2
我我の行為を決するものは善でもなければ悪でもない。唯我我の好悪である。或は我我の快不快である。そうとしかわたしには考えられない。
- Thứ quyết định hành vi của tôi không phải là thiện cũng chẳng phải là ác. Mà chỉ là sự yêu hay ghét của chính tôi. Hoặc là sự khoái lạc hay khó chịu của chính tôi. Tôi không thể nghĩ khác được.
