Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

かわた

かわたkawata

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tầng lớp thấp kém; eta

    EN lowly people (Edo period); eta

    thường viết bằng kanamiệt thịcổ

    Xem thêm: 穢(え)多(た)

Câu ví dụ 2

我(われ)我(われ)の行(こう)為(い)を決(けっ)するものは善(ぜん)でもなければ悪(あく)でもない。唯(ただ)我(われ)我(われ)の好(こう)悪(お)である。或(あるい)は我(われ)我(われ)の快(かい)不(ふ)快(かい)である。そうとしかわたしには考(かんが)えられない。

  • Thứ quyết định hành vi của tôi không phải là thiện cũng chẳng phải là ác. Mà chỉ là sự yêu hay ghét của chính tôi. Hoặc là sự khoái lạc hay khó chịu của chính tôi. Tôi không thể nghĩ khác được.

Đăng nhập để tiếp tục