Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

賤(せん)民(みん)

せんみんsenmin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tầng lớp thấp kém; người có địa vị thấp

    EN lowly people (esp. as a caste); humble people

Câu ví dụ 1

爵(しゃく)位(い)があるから、貴(き)族(ぞく)だというわけにはいかないんだぜ。爵(しゃく)位(い)が無(な)くても、天(てん)爵(しゃく)というものを持(も)っている立(りっ)派(ぱ)な貴(き)族(ぞく)のひともあるし、おれたちのように爵(しゃく)位(い)だけは持(も)っていても、貴(き)族(ぞく)どころか、賤(せん)民(みん)にちかいのもいる。

  • Không phải cứ có tước hiệu thì mới được coi là quý tộc đâu. Có những quý tộc cao quý dù không có tước hiệu nhưng vẫn sở hữu phẩm giá thiên bẩm, và cũng có những kẻ như chúng ta, dù có tước hiệu nhưng chẳng phải quý tộc mà còn gần với hạng tiện dân nữa.

Đăng nhập để tiếp tục