Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

奈(な)良(ら)

ならnara

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Nara

    EN Nara (city, prefecture)

Câu ví dụ 21

奈(な)良(ら)の東(とう)大(だい)寺(じ)は華(け)厳(ごん)宗(しゅう)のお寺(てら)です。

  • Chùa Todai-ji ở Nara là một ngôi chùa của tông Kegon.

Từ:奈(な)良(ら)東(とう)大(だい)華(け)厳(ごん)お寺(てら)

Ví dụ của biên tập

奈(な)良(ら)には七(しち)堂(どう)伽(が)藍(らん)のお寺(てら)があります。

  • Ở Nara có những ngôi chùa với quần thể kiến trúc Shichido Garan.

Từ:奈(な)良(ら)伽(が)藍(らん)お寺(てら)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はバスで奈(な)良(ら)を訪(おとず)れた。

  • Anh ấy đã đến thăm Nara bằng xe buýt.

Từ:彼(かれ)奈(な)良(ら)訪(おとず)れる

Khớp tự động

奈(な)良(ら)に鹿(しか)がたくさんいるよ!

  • Có nhiều nai ở Nara lắm đấy!

Từ:奈(な)良(ら)鹿(しか)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục