この雨(あめ)、いつになったら止(や)むんだろ。 Cơn mưa này, không biết đến bao giờ mới tạnh nữa. Từ:雨(あめ)いつになったら止(や)むKhớp tự động
一(いっ)体(たい)いつになったら春(はる)が来(く)るんだろう。 Rốt cuộc thì đến bao giờ mùa xuân mới đến nhỉ? Từ:一(いっ)体(たい)いつになったら春(はる)来(く)るだろうKhớp tự động
もう腹(はら)ペコだ。いったいいつになったら食(た)べられるんだ。 Mình đói bụng quá rồi. Rốt cuộc thì đến bao giờ mới được ăn đây? Từ:腹(はら)ペコいつになったら食(た)べられるKhớp tự động
いったい、いつになったら終(お)わるのやら。 Rốt cuộc thì đến bao giờ mới xong đây không biết. Từ:いつになったら終(お)わるKhớp tự động