Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

実(じつ)の親(おや)

じつのおやjitsunooya

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    cha mẹ ruột

    EN biological parent; real parent

Câu ví dụ 1

私(わたし)にとって、実(み)の親(おや)ではなく、幼(おさな)い頃(ころ)から私(わたし)を育(そだ)ててくれた祖(そ)父(ふ)母(ぼ)こそが、まさに「生(う)みの親(おや)より育(そだ)ての親(おや)」です。

  • Đối với tôi, không phải cha mẹ ruột, mà chính là ông bà, những người đã nuôi nấng tôi từ khi còn nhỏ, mới thực sự là 'người nuôi dưỡng quan trọng hơn cả người sinh thành'.

Đăng nhập để tiếp tục