Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ファッションデザイナー

ファッションデザイナーfasshondezainaa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhà thiết kế thời trang

    EN fashion designer; couturier

Câu ví dụ 2

ケニアのファッション業(ぎょう)界(かい)で独(どく)自(じ)の市(し)場(じょう)を切(き)り開(ひら)くことに成(せい)功(こう)した、ナイロビを拠(きょ)点(てん)とするファッションデザイナーは、多(おお)くの小(しょう)事(じ)業(ぎょう)主(ぬし)が「高(こう)品(ひん)質(しつ)の製(せい)品(ひん)を手(て)頃(ごろ)な価(か)格(かく)で」手(て)に入(い)れられることに満(まん)足(ぞく)していると述(の)べた。

  • Một nhà thiết kế thời trang có trụ sở tại Nairobi, người đã thành công trong việc khai phá một thị trường riêng biệt trong ngành thời trang Kenya, cho biết rằng nhiều chủ doanh nghiệp nhỏ cảm thấy hài lòng khi có thể sở hữu 'những sản phẩm chất lượng cao với giá cả phải chăng'.

昔(むかし)は美(び)容(よう)師(し)かファッションデザイナーになりたいと思(おも)ってました。

  • Ngày xưa, tôi đã từng muốn trở thành thợ làm tóc hoặc nhà thiết kế thời trang.

Từ:昔(むかし)美(び)容(よう)師(し)ファッションデザイナー思(おも)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục