Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

出(しゅっ)退(たい)勤(きん)

しゅったいきんshuttaikin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc đi làm và tan làm

    EN going to and leaving work; clocking in and clocking out

Câu ví dụ 1

会(かい)社(しゃ)の玄(げん)関(かん)、出(しゅつ)退(たい)勤(きん)用(よう)のカードリーダーが赤(あか)く点(てん)滅(めつ)してるところを見(み)ると、誰(だれ)かが忘(わす)れて帰(かえ)っちゃったみたいだ。

  • Nhìn thấy máy đọc thẻ chấm công ở lối vào công ty đang nhấp nháy đèn đỏ, có vẻ như ai đó đã quên trả lại khi ra về rồi.

Đăng nhập để tiếp tục