Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

景(けい)気(き)悪(あっ)化(か)

けいきあっかkeikiakka

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    suy thoái kinh tế; kinh tế đi xuống

    EN economic downturn

Câu ví dụ 1

世(せ)界(かい)経(けい)済(ざい)の一(いっ)体(たい)化(か)がアメリカの一(ひと)つの会(かい)社(しゃ)が倒(とう)産(さん)しただけで、世(せ)界(かい)全(ぜん)体(たい)の景(けい)気(き)悪(あっ)化(か)に影(えい)響(きょう)した。

  • Sự hội nhập của nền kinh tế thế giới đã khiến cho việc chỉ một công ty của Mỹ phá sản cũng gây ảnh hưởng đến sự suy thoái kinh tế của toàn thế giới.

Đăng nhập để tiếp tục