Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

離(はな)れ去(さ)る

はなれさるhanaresaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    rời xa; lìa xa; bỏ đi

    EN to break loose; to quit

Câu ví dụ 1

物(ぶっ)体(たい)が地(ち)球(きゅう)から離(はな)れ去(さ)っていくときには、その物(ぶっ)体(たい)から発(はっ)せられる光(ひかり)はより波(は)長(ちょう)の長(なが)いものとして(赤(あか)っぽい色(いろ)に)見(み)えます。物(ぶっ)体(たい)が地(ち)球(きゅう)に向(む)かってくるときは、その物(ぶっ)体(たい)から発(はっ)せられる光(ひかり)はより波(は)長(ちょう)の短(みじか)いものとして(青(あお)っぽい色(いろ)に)見(み)えます。

  • Khi một vật thể rời xa Trái Đất, ánh sáng phát ra từ vật thể đó sẽ trông có bước sóng dài hơn (có màu hơi đỏ). Khi một vật thể tiến về phía Trái Đất, ánh sáng phát ra từ vật thể đó sẽ trông có bước sóng ngắn hơn (có màu hơi xanh).

Đăng nhập để tiếp tục