Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

個(こ)性(せい)豊(ゆた)か

こせいゆたかkoseiyutaka

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    giàu cá tính; đầy bản sắc; độc đáo

    EN rich in personality; of great individuality; highly individual; expressive of one's personality

Câu ví dụ 3

東(とう)京(きょう)には、浅(あさ)草(くさ)、渋(しぶ)谷(や)、新(しん)宿(じゅく)といった個(こ)性(せい)豊(ゆた)かなエリアがたくさんあります。

  • Ở Tokyo có rất nhiều khu vực với những nét đặc trưng riêng biệt như Asakusa, Shibuya và Shinjuku.

Từ:東(とう)京(きょう)渋(しぶ)谷(や)といった個(こ)性(せい)豊(ゆた)かエリア

Ví dụ của biên tập

トムもメアリーも個(こ)性(せい)豊(ゆた)かです。

  • Cả Tom và Mary đều có cá tính phong phú.

Từ:個(こ)性(せい)豊(ゆた)か

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục