Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)をつく

てをつくteotsuku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    chống hai tay xuống đất; quỳ lạy

    EN to place both hands on the ground (to express respect, apology or to present a request)

Câu ví dụ 3

そこに手(て)をついて。

  • Hãy đặt tay lên đó.

Từ:手(て)をつく

Khớp tự động

夏(なつ)の陽(ひ)射(ざ)しが容(よう)赦(しゃ)なく照(て)りつけるグラウンドで、僕(ぼく)は膝(ひざ)に手(て)をついて息(いき)を整(ととの)えていた。

  • Trên sân đấu nơi ánh nắng mùa hè chiếu xuống không khoan nhượng, tôi đang chống tay lên đầu gối để điều hòa nhịp thở.

思(おも)わずつんのめって、僕(ぼく)は地(じ)面(めん)に手(て)をついた。そして手(て)のひらに走(はし)る痛(いた)みに顔(かお)をしかめながら、前(まえ)を見(み)上(あ)げた。

  • Tôi vô tình vấp ngã và chống tay xuống đất. Rồi vừa nhăn mặt vì cơn đau chạy dọc lòng bàn tay, tôi vừa ngẩng lên nhìn về phía trước.

Đăng nhập để tiếp tục