Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

抜(ばっ)苦(く)与(よ)楽(らく)

ばっくよらくbakkuyoraku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    loại bỏ khổ đau và mang lại niềm vui

    EN a Buddha or Bodhisattva taking away suffering and conferring peace

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)Phật giáo

    その慈(じ)悲(ひ)深(ぶか)いお姿(すがた)は、まさに『抜(ばっ)苦(く)与(よ)楽(らく)』の化(け)身(しん)のようです。

    • Dáng vẻ từ bi đó của ngài thực sự giống như hiện thân của việc 'loại bỏ khổ đau và ban tặng niềm vui'.

    Từ:慈(じ)悲(ひ)深(ぶか)い姿(すがた)まさに抜(ばっ)苦(く)与(よ)楽(らく)化(け)身(しん)ようです

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1

その慈(じ)悲(ひ)深(ぶか)いお姿(すがた)は、まさに『抜(ばっ)苦(く)与(よ)楽(らく)』の化(け)身(しん)のようです。

  • Dáng vẻ từ bi đó của ngài thực sự giống như hiện thân của việc 'loại bỏ khổ đau và ban tặng niềm vui'.

Từ:慈(じ)悲(ひ)深(ぶか)い姿(すがた)まさに抜(ばっ)苦(く)与(よ)楽(らく)化(け)身(しん)ようです

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục