Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お会(かい)計(けい)

おかいけいokaikei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hóa đơn; thanh toán

    EN bill (at a restaurant); check

    teineigo (lịch sự)

Câu ví dụ 19

お会(かい)計(けい)はレジでお願(ねが)いします。

  • Vui lòng thanh toán tại quầy thu ngân ạ.

Từ:お会(かい)計(けい)はレジでお願(ねが)いします

Đã xác minh

お会(かい)計(けい)をください。

  • Cho tôi xin hóa đơn ạ.

Từ:お会(かい)計(けい)ください

Ví dụ của biên tập

お会(かい)計(けい)をいただけますか。

  • Cho tôi xin hóa đơn được không ạ?

Từ:お会(かい)計(けい)いただける

Ví dụ của biên tập

お会(かい)計(けい)は100円(えん)になります。

  • Tổng cộng là 100 yên ạ.

Từ:お会(かい)計(けい)十(じゅう)

Ví dụ của biên tập

コンビニでお会(かい)計(けい)を済(す)ませた。

  • Tôi đã thanh toán xong ở cửa hàng tiện lợi.

Từ:コンビニお会(かい)計(けい)済(す)ませる

Ví dụ của biên tập

店(てん)員(いん)さんがレジでお会(かい)計(けい)をしている。

  • Nhân viên đang tính tiền tại quầy thu ngân.

Từ:店(てん)員(いん)お会(かい)計(けい)をして

Ví dụ của biên tập

お会(かい)計(けい)は、レジカウンターにて行(おこな)っております。

  • Việc thanh toán được thực hiện tại quầy thu ngân.

Từ:お会(かい)計(けい)カウンター行(おこな)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục