Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

おごる平(へい)家(け)は久(ひさ)しからず

おごるへいけはひさしからずogoruheikehahisashikarazu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại; sự kiêu ngạo sẽ dẫn đến sự sụp đổ

    EN pride goes before a fall; pride comes before a fall; the proud Heike family does not last long

    tục ngữ

    Xem thêm: おごる平(へい)家(け)久(ひさ)しからず

    成(せい)功(こう)して少(すこ)し調(ちょう)子(し)に乗(の)り始(はじ)めたら、『おごる平(へい)家(け)は久(ひさ)しからず』という言(こと)葉(ば)が頭(あたま)をよぎる。

    • Khi bắt đầu thành công và có chút kiêu ngạo, câu nói 'sự thịnh vượng của nhà Heike không kéo dài lâu' lại thoáng qua trong đầu tôi.

Câu ví dụ 1

成(せい)功(こう)して少(すこ)し調(ちょう)子(し)に乗(の)り始(はじ)めたら、『おごる平(へい)家(け)は久(ひさ)しからず』という言(こと)葉(ば)が頭(あたま)をよぎる。

  • Khi bắt đầu thành công và có chút kiêu ngạo, câu nói 'sự thịnh vượng của nhà Heike không kéo dài lâu' lại thoáng qua trong đầu tôi.

Từ:成(せい)功(こう)少(すこ)し調(ちょう)子(し)に乗(の)るおごる平(へい)家(け)は久(ひさ)しからずという言(こと)葉(ば)頭(あたま)をよぎる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục